Niềng răng Tiếng Anh là gì?Các thuật ngữ trong nha khoa

Niềng răng Tiếng Anh là gì?

Niềng răng là như thế nào? Niềng răng tiếng Anh là gì? Đây là các vấn đề mà rất đông người quan tâm, vì tiếng Anh là ngôn ngữ được dùng phổ biến nhất trên thế giới. Thêm vào đó, niềng răng cũng là một trong các phương pháp chăm sóc răng miệng được phổ biến nhất hiện nay. Cùng nha khoa BEAMDental tìm hiểu rõ qua thông qua bài viết sau đây! 

 Niềng răng là như thế nào? 

 Niềng răng (chỉnh nha) là một trong các kỹ thuật nha khoa hiện đại nhất hiện nay. Phương pháp này sử dụng một bộ khí cụ chỉnh nha nhằm điều chỉnh các răng lệch về vị trí mong muốn trên cung hàm. Sau khi niềng răng, những tình trạng sai khớp cắn hay răng hô móm, lệch đều sẽ được cải thiện triệt để, giúp hàm răng trở nên thẳng hàng và đều đẹp, mang tính thẩm mĩ cao. 

Cơ chế niềng răng chính là lực kéo đẩy trên hệ thống khí cụ do bác sĩ theo dõi và kiểm soát tốt xuyên suốt quá trình niềng răng. Cứ định kì 2 tuần, bạn sẽ cần vào nha khoa nhờ bác sĩ xiết lực niềng răng trên mắc cài hay thay thế khay niềng răng mới. 

 Niềng răng là như thế nào?
Niềng răng là như thế nào?

Niềng răng Tiếng Anh là gì? 

 Tại mỗi nước khác nhau, niềng răng sẽ có những kiểu gọi riêng theo ngôn ngữ của họ. Tuy nhiên, Tiếng Anh vẫn là ngôn ngữ chung của cả thế giới nên niềng răng tiếng anh có thể dùng ở bất kì đâu. Dưới đây là một số thuật ngữ “niềng răng” trong Tiếng Anh mà bạn nên biết: 

  •  Orthodontics (/ɔ: θoudɔntiks/) : Đây là thuật ngữ bắt nguồn từ Hy Lạp, với “orthos” có nghĩa là nắn chỉnh, hàm sắp xếp thẳng hàng, và “Odont” nghĩa là răng. Chính vì thế, khi kết hợp thì “Orthodontics” được dịch là nắn chỉnh răng, hoặc cũng có thể là niềng răng trong thuật ngữ nha khoa. 
  •  Braces (/breiz/) : Đây cũng là một thuật ngữ niềng răng Tiếng Anh được dùng khá phổ biến. Từ này mang nghĩa giống “Orthodontics”, cũng sử dụng trong miêu tả việc nắn chỉnh hình răng và cải thiện khớp cắn, giúp chúng trở nên cân xứng và hài hoà. 
Niềng răng Tiếng Anh là gì?
Niềng răng Tiếng Anh là gì?

Một số từ vựng tiếng anh liên quan răng miệng 

Bên cạnh niềng răng Tiếng Anh, còn có những từ ngữ khác liên quan đến răng miệng được dùng rộng rãi trong y học và kể cả trong đời sống thường ngày. 

  • Mouth: Miệng
  • Gum: Lợi (nướu)
  • Baby tooth: răng sữa
  • Permanent tooth: răng vĩnh viễn
  • Wisdom tooth: răng khôn
  • Molar: răng hàm
  • Incisor: răng cửa
  • Bite: cắn
  • Chew: nhai
  • Swallow: nuốt
Một số từ vựng tiếng anh liên quan răng miệng
Một số từ vựng tiếng anh liên quan răng miệng

Một số thuật ngữ cơ bản trong nha khoa 

Nhằm biết rõ thêm về kỹ thuật niềng răng trong Tiếng Anh, bạn có thể tham khảo những thuật ngữ đề cập đến bác sĩ, tình trạng răng miệng và các khí cụ chỉnh nha. 

 Bác sĩ chỉnh hình nha 

 “Orthodontist” trong tiếng anh chính là cách gọi về bác sĩ chỉnh hình nha, người đảm nhiệm trực tiếp trong quá trình niềng răng của bạn. Bác sĩ sẽ theo sát tiến trình niềng răng từ kiểm tra, tư vấn cho đến những khâu kỹ thuật chuyên sâu khác. 

 Bác sĩ chỉnh hình nha
Bác sĩ chỉnh hình nha

 Tình trạng răng miệng 

  • Hàm hô Tiếng anh được gọi là “overbite” và có cách phát âm là “ˈōvərˌbīt”. Diễn giải theo đúng từ điển Y học chuyên ngành là thì “overbite” thực chất là là tình trạng hàm răng trên nhô ra hơn nhiều so với răng hàm dưới. 
  •  Răng móm trong tiếng Anh là “underbite”, sự tương tự nhau của hô và móm Tiếng Anh là “bite”. Có thể hiểu giữa hàm hô và hàm móm chỉ là sự phát triển quá mức của một hàm răng. Và với răng móm thì hàm dưới phát triển vượt ngoài hàm trên làm cung hàm mất cân xứng. 
  •  Răng khấp khểnh tiếng Anh là “uneven tooth” được coi là tình trạng răng mọc lộn xộn và không đồng đều nhau làm hàm răng kém thẩm mỹ. 
  •  Răng thưa Tiếng Anh gọi là “gap-toothed” do kết hợp của hai từ đơn lẻ là “gap” và “toothed”. “Gap” có nghĩa là khoảng trống khi kết hợp với từ răng “tooth – ed”, đồng nhất lại được hiểu là răng bị khoảng trống là tình trạng răng bị thưa. 
 Tình trạng răng miệng
Tình trạng răng miệng

Các khí cụ chỉnh nha 

  •  Hàm duy trì tiếng Anh là “Retainers”, đây là dụng cụ niềng răng duy trì sau chỉnh nha được dùng nhằm cố định cho răng đã qua nắn chỉnh “nằm yên” tại vị trí mới. 
  •  Mắc cài Tiếng Anh là “Braket” cùng với dây cung là “wite”, dây thun là “elastic tie” còn nắp khoá trên mắc cài là “hook”. Đây là những khí cụ nha khoa sử dụng trong phương pháp niềng răng mắc cài, “elastic tie” thì sử dụng trong niềng răng mắc cài thông thường còn “hook” được dùng trong niềng răng mắc cài tự buộc. 
  •  Khí cụ nha khoa tháo lắp là “plates” cũng là loại khí cụ niềng răng tiên tiến nhất hiện nay còn có tên là niềng răng trong suốt, không cố định trên răng mà có thể tháo ra nên thuận tiện hơn với người niềng. 
Các khí cụ chỉnh nha
Các khí cụ chỉnh nha

Niềng răng tiếng Anh và tiếng Việt có khác biệt nhau không? 

 Theo các bác sĩ nha khoa uy tín, niềng răng là kỹ thuật chỉnh nha được thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của y khoa. Do đó, cho dù bạn lựa chọn cách gọi niềng răng theo bất cứ loại ngôn ngữ nào thì chúng vẫn không có sự phân biệt và hoàn toàn giống nhau về nghĩa. 

 Tóm lại, mỗi một quốc gia đều có hệ thống ngôn ngữ riêng biệt nên niềng răng sẽ có cách gọi tuỳ theo quốc gia ấy. Hơn thế nữa, cách gọi không ảnh hưởng đến hiệu quả và chất lượng của phương pháp chỉnh hình nha. 

 Niềng răng tiếng Anh và tiếng Việt có khác biệt nhau không?
Niềng răng tiếng Anh là gì và tiếng Việt có khác biệt nhau không?

Trên đây BEAMDental đã cung cấp những thông tin quan trọng về niềng răng tiếng anh là gì? Và những từ vựng tiếng anh trong nha khoa.Hy vọng có thể giúp các bạn có thêm nhiều kiến thức hữu ích. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay vấn đề gì liên quan đến sức khỏe răng miệng hãy nhanh chóng liên hệ với BEAMDENTAL để nhận được sự hỗ trợ và tư vấn kịp thời nhé!

https://beamdental.com.vn/nieng-rang-cho-tre-em-co-can-thiet-khong.html

https://beamdental.com.vn/wp-admin/post.php?post=11585&action=edit

https://beamdental.com.vn/nieng-rang-cua-ton-bao-nhieu-tien.html

https://beamdental.com.vn/rang-ho-khop-can-sau-co-nieng-duoc-khong.html

https://beamdental.com.vn/boc-rang-su-co-nen-nieng-rang-khong.html

BEAMDENTAL – HỆ THỐNG NHA KHOA TIÊU CHUẨN HÀNG ĐẦU

CHI NHÁNH HÀ NỘI

 

CS1: 7B Thi Sách, Ngô Thì Nhậm, Hai Bà Trưng, Hà Nội - 0934.61.9090

 

CS2: 98C Chiến Thắng, Văn Quán, Hà Đông - 0934.61.9090

 

CHI NHÁNH TP.HỒ CHÍ MINH (HCM)

 

56 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh - 0766.00.8080

 

GIỜ HOẠT ĐỘNG:

 

09h00 – 21h00. Tất cả các ngày trong tuần

  Link web: beamdental.com.vn

Rate this post